trống hổng

Học thuật
Thân thiện
trống hổng

Hang động này có một lối đi trống hổng xuyên qua núi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rỗng suốt từ bên này sang bên kia: Mô tả một không gian, vật thể hoặc cấu trúc bị rỗng hoàn toàn, không chắn ngang, tạo nên một khoảng trống xuyên thấu.
    • Thiếu vắng, không sự đầy đủ hoặc liền mạch: Dùng để chỉ sự thiếu hụt, khoảng trống trong một hệ thống, kiến thức hoặc một cấu trúc trừu tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hang động này sâu trống hổng, tiếng nói vang vọng rất lâu. (Không gian hang động rỗng xuyên suốt.)
    • Bức tường bị đập thủng một lỗ trống hổng, nhìn thấy cả phòng bên cạnh. (Vật thể lỗ thủng xuyên qua.)
    • Kiến thức của anh ấy về lịch sử còn trống hổng nhiều chỗ. (Sự thiếu hụt, không liền mạch trong kiến thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả: Thường dùng để tăng tính hình tượng, nhấn mạnh sự trống rỗng hoàn toàn sâu.

    • Cảm giác trống hổng trong lòng sau khi nghe tin đó thật khó tả. (Chỉ cảm giác thiếu vắng, hụt hẫng sâu sắc trong tâm trạng.)
  • Dùng trong phân tích, phê bình: Chỉ ra những lỗ hổng, điểm yếu rõ rệt.

    • Luận điểm của bài viết còn nhiều chỗ trống hổng, cần được bổ sung bằng dẫn chứng. (Chỉ sự thiếu logic hoặc bằng chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trống rỗng (tính từ): Rỗng, không bên trong; cũng có thể chỉ cảm giác vô nghĩa, thiếu mục đích.

    • Căn phòng trống rỗng. / Cuộc sống trống rỗng.
  • Hổng (tính từ, phương ngữ, thường dùng trong Nam Bộ): Có nghĩa tương tự "trống hổng", chỉ sự rỗng, thủng hoặc thiếu sót.

    • Cái lu này bị hổng đáy rồi. (Vật dụng bị thủng đáy.)
  • Lỗ hổng (danh từ): Khoảng trống, chỗ hở; điểm yếu, sơ hở.

    • Lỗ hổng trên tường. / Lỗ hổng trong an ninh mạng.
Từ đồng nghĩa
  • Rỗng tuếch: Rỗng hoàn toàn, nhấn mạnh mức độ (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Thủng: lỗ xuyên qua.
  • Khiếm khuyết: Thiếu sót, không hoàn chỉnh (thiên về nghĩa trừu tượng).
Thành ngữ liên quan
  • Trống hoác (thành ngữ, thường dùng trong khẩu ngữ miền Bắc): Cũng có nghĩa rất rỗng trống trải, thường gợi cảm giác hoang vắng.
    • Ngôi nhà bỏ không trống hoác.
trống hổng

Hang động này có một lối đi trống hổng xuyên qua núi.

  1. Rỗng suốt từ bên nọ sang bên kia: Hang trống hổng.